THƯ MỜI CHÀO GIÁ Về việc mời đơn vị báo giá gói thầu May trang phục nhân viên y tế năm 2025
SỞ Y TẾ TP.HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: 327/TM-BVBC | Bình Chánh, ngày 19 tháng 3 năm 2025 |
THƯ MỜI CHÀO GIÁ
Về việc mời đơn vị báo giá gói thầu
May trang phục nhân viên y tế năm 2025
Kính gửi: Các Quý Công ty
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều Luật Đấu thầu số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 24/2024/NĐ- CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 17/2025/NĐ-CP ngày 06/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu;
Căn cứ Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT ngày 17/11/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
Căn cứ thông báo kết luận cuộc họp số 210/TB-BVBC ngày 17 tháng 02 năm 2025 của Bệnh viện huyện Bình Chánh về việc thống nhất xây dựng dự toán, kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: May Trang phục nhân viên y tế 2025;
Để có cơ sở xây dựng giá dự toán, kế hoạch lựa chọn nhà thầu cũng như các bước tiếp theo của quy trình đấu thầu gói thầu may đồng phục nhân viên y tế năm 2025: Bệnh viện kính mời các quý công ty cung ứng có đầy đủ tư cách pháp nhân, đủ điều kiện theo quy định của pháp luật có quan tâm và mong muốn cung cấp các mặt hàng hóa tham gia chào giá các mặt hàng (chi tiết tại phụ lục 1 đính kèm).
Kính mời quý công ty có nhu cầu tham gia gửi bản báo giá về Phòng Hành chính quản trị, Bệnh viện huyện Bình Chánh, Số 1 đường số 1, khu Trung tâm Hành chính, Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Tp.Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.3760 2895. Thời gian nhận: trước 16h ngày 28/3/2025. Hết thời gian nói trên tất cả bản báo giá gửi đến bệnh viện không có hiệu lực.
Yêu cầu bản báo giá: hàng hóa đáp ứng đúng tiêu chí kỹ thuật và quy cách của mã hàng hóa mời chào giá.
Nội dung báo giá như sau:
- Tên hàng hóa;
- Tiêu chí kỹ thuật;
- Đơn vị tính;
- Số lượng;
- Đơn giá (đã có VAT);
- Thành tiền;
- Hiệu lực của báo giá;
- Tài liệu và cataloge (nếu có).
Bên chào giá đồng ý cho Bệnh viện được quyền sử dụng hoặc loại bỏ các bản báo giá mà không phải thông báo lý do với đơn vị tham gia chào giá.
Bản báo giá của Quý công ty sẽ là căn cứ để Bệnh viện thực hiện các bước tiếp theo của quy trình đấu thầu, rất mong nhận được sự quan tâm và tham gia từ phía các quý công ty.
Trân trọng./.
Nơi nhận:
| GIÁM ĐỐC
Võ Ngọc Cường |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC MAY TRANG PHỤC NHÂN VIÊN Y TẾ NĂM 2025
TẠI BỆNH VIỆN HUYỆN BÌNH CHÁNH
(Ban hành kèm theo Thư mời chào giá số 327/TM-BVBC ngày 19 tháng 3 năm 2025)
STT | TÊN HÀNG | QUY CÁCH | TIÊU CHUẨN VẢI | CHẤT LIỆU - MÀU SẮC | ĐVT | SL | Ghi chú |
01 | Trang phục Bác sĩ (Nam, Nữ) | - Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay, phía trước có 3 túi đối với nam, 2 túi đối với nữ, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, có thêu logo bệnh viện trước ngực trái. - Quần âu 2 ly, túi xéo, quần nam có 1 túi sau. - Màu sắc: Màu trắng. | 1. Áo: - Mật độ vải: + Dọc: 252 sợi/10cm ± 1 + Ngang: 264 sợi/10cm ± 1 - Độ bền đứt vải: + Dọc: 739.1 N + Ngang: 745.8 N - Độ dãn đứt vải: + Dọc: 26.8% + Ngang: 24.9% - Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt: + Dọc: Co 1.1 % + Ngang: Co 1.5% - Định tính và định lượng nguyên liệu: + POLYESTER: 65.2% + COTTON: 34.8 - Hàm lượng formaldehyde: Không phát hiện (< 16 PPM) - Phai màu: ≥ Cấp 4 - Sự dịch chuyển thuốc nhuộm: ≥ Cấp 4 - Độ lệch màu: 0.44 - Độ dãn vải: + Dọc: 1% + Ngang: 1% - Độ hồi phục vải (sau 1 phút): + Dọc: 99% + Ngang: 99% 2. Quần: - Mật độ vải: + Dọc: 464 sợi/10cm ± 1 + Ngang: 248 sợi/10cm ± 1 - Độ bền đứt vải: + Dọc: 1289.4 N + Ngang: 1458.3 N - Độ dãn đứt vải: + Dọc: 34.3% + Ngang: 31.5% - Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt: + Dọc: Co 0.8 % + Ngang: Co 0.2% - Định tính và định lượng nguyên liệu: + POLYESTER: 78.8% + COTTON: 21.2% - Hàm lượng formaldehyde: Không phát hiện (< 16 PPM) - Phai màu: ≥ Cấp 4 - Sự dịch chuyển thuốc nhuộm: ≥ Cấp 4 - Độ lệch màu: 0.70 - Độ dãn vải: + Dọc: 1% + Ngang: 0% - Độ hồi phục vải (sau 1 phút): + Dọc: 99% + Ngang: 0% | - Áo: Vải Kate Ford hoặc tương đương, màu trắng. - Quần: Vải Kaki thun hoặc tương đương, màu trắng. | Bộ | 230 | May đo theo số đo từng cá nhân |
02 | Trang phục Dược Sĩ (Nam, Nữ) | - Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay, phía trước có 3 túi đối với nam, 2 túi đối với nữ, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, có thêu logo bệnh viện trước ngực trái. - Quần âu 2 ly, túi xéo, quần nam có 1 túi sau. - Màu sắc: Màu trắng. | 1. Áo: - Mật độ vải: + Dọc: 252 sợi/10cm ± 1 + Ngang: 264 sợi/10cm ± 1 - Độ bền đứt vải: + Dọc: 739.1 N + Ngang: 745.8 N - Độ dãn đứt vải: + Dọc: 26.8% + Ngang: 24.9% - Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt: + Dọc: Co 1.1 % + Ngang: Co 1.5% - Định tính và định lượng nguyên liệu: + POLYESTER: 65.2% + COTTON: 34.8 - Hàm lượng formaldehyde: Không phát hiện (< 16 PPM) - Phai màu: ≥ Cấp 4 - Sự dịch chuyển thuốc nhuộm: ≥ Cấp 4 - Độ lệch màu: 0.44 - Độ dãn vải: + Dọc: 1% + Ngang: 1% - Độ hồi phục vải (sau 1 phút): + Dọc: 99% + Ngang: 99% 2. Quần: - Mật độ vải: + Dọc: 464 sợi/10cm ± 1 + Ngang: 248 sợi/10cm ± 1 - Độ bền đứt vải: + Dọc: 1289.4 N + Ngang: 1458.3 N - Độ dãn đứt vải: + Dọc: 34.3% + Ngang: 31.5% - Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt: + Dọc: Co 0.8 % + Ngang: Co 0.2% - Định tính và định lượng nguyên liệu: + POLYESTER: 78.8% + COTTON: 21.2% - Hàm lượng formaldehyde: Không phát hiện (< 16 PPM) - Phai màu: ≥ Cấp 4 - Sự dịch chuyển thuốc nhuộm: ≥ Cấp 4 - Độ lệch màu: 0.70 - Độ dãn vải: + Dọc: 1% + Ngang: 0% - Độ hồi phục vải (sau 1 phút): + Dọc: 99% + Ngang: 0% | - Áo: Vải Kate Ford hoặc tương đương, màu trắng. - Quần: Vải Kaki thun hoặc tương đương, màu trắng. | Bộ | 54 | May đo theo số đo từng cá nhân |
03
| Trang phục Điều dưỡng + Y sĩ + KTV+ Hộ sinh | - Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái. Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm; Kỹ thuật viên không viền xanh dương; có thêu logo bệnh viện trước ngực trái; - Quần âu 2 ly, túi xéo, quần nam có 1 túi sau. -Váy: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo qua gối, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái.Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm. Phía sau váy có xẻ giữa, có thêu logo bệnh viện trước ngực trái - Màu sắc: Màu trắng. - Nón: Nam dạng nón tròn, bo chun phía sau; Nữ: dạng cánh chuồn, có viền xanh dương (điều dưỡng trưởng viền 1 vạch, Trưởng phòng Điều dưỡng viền 2 vạch) | 1. Áo, Váy - Mật độ vải: + Dọc: 252 sợi/10cm ± 1 + Ngang: 264 sợi/10cm ± 1 - Độ bền đứt vải: + Dọc: 739.1 N + Ngang: 745.8 N - Độ dãn đứt vải: + Dọc: 26.8% + Ngang: 24.9% - Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt: + Dọc: Co 1.1 % + Ngang: Co 1.5% - Định tính và định lượng nguyên liệu: + POLYESTER: 65.2% + COTTON: 34.8 - Hàm lượng formaldehyde: Không phát hiện (< 16 PPM) - Phai màu: ≥ Cấp 4 - Sự dịch chuyển thuốc nhuộm: ≥ Cấp 4 - Độ lệch màu: 0.44 - Độ dãn vải: + Dọc: 1% + Ngang: 1% - Độ hồi phục vải (sau 1 phút): + Dọc: 99% + Ngang: 99% 2. Quần: - Mật độ vải: + Dọc: 464 sợi/10cm ± 1 + Ngang: 248 sợi/10cm ± 1 - Độ bền đứt vải: + Dọc: 1289.4 N + Ngang: 1458.3 N - Độ dãn đứt vải: + Dọc: 34.3% + Ngang: 31.5% - Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt: + Dọc: Co 0.8 % + Ngang: Co 0.2% - Định tính và định lượng nguyên liệu: + POLYESTER: 78.8% + COTTON: 21.2% - Hàm lượng formaldehyde: Không phát hiện (< 16 PPM) - Phai màu: ≥ Cấp 4 - Sự dịch chuyển thuốc nhuộm: ≥ Cấp 4 - Độ lệch màu: 0.70 - Độ dãn vải: + Dọc: 1% + Ngang: 0% - Độ hồi phục vải (sau 1 phút): + Dọc: 99% + Ngang: 0% | - Áo, váy: Vải Kate Ford hoặc tương đương, màu trắng. - Quần: Vải Kaki thun hoặc tương đương, màu trắng. | Bộ
| 446 | May đo theo số đo từng cá nhân |
04 | Trang phục công sở Hành chính (Nam, Nữ) | - Áo Kate Ý cổ đức, cài cúc giữa. Áo nam có túi ngực, Áo nữ không có. Màu sắc: Màu trắng. - Quần tây Nam (khóa kéo phía trước, túi 2 bên và 1 túi sau. Quần Tây nữ (khóa kéo phía trước túi 2 bên). Màu sắc: Màu xanh đen. - Chân váy: kiểu jupe, tối thiểu dài ngang gối, màu xanh đen | 1. Áo: - Mật độ vải: + Dọc: 376 sợi/10cm ± 1 + Ngang: 308 sợi/10cm ± 1 - Độ bền đứt vải: + Dọc: 919.9 N + Ngang: 737.2 N - Độ dãn đứt vải: + Dọc: 26% + Ngang: 38.1% - Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt: + Dọc: Co 0.7 % + Ngang: Co 0.4% - Định tính và định lượng nguyên liệu: + POLYESTER: 75.8% + RAYON: 24.2% - Hàm lượng formaldehyde: Không phát hiện (< 16 PPM) - Phai màu: ≥ Cấp 4 - Sự dịch chuyển thuốc nhuộm: ≥ Cấp 4 - Độ lệch màu: 0.50 - Độ dãn vải: + Dọc: 1% + Ngang: 1% - Độ hồi phục vải (sau 1 phút): + Dọc: 99% + Ngang: 99% 2. Quần, Váy: - Mật độ vải: + Dọc: 512 sợi/10cm ± 1 + Ngang: 364 sợi/10cm ± 1 - Độ bền đứt vải: + Dọc: 1369 N + Ngang: 958.5 N - Độ dãn đứt vải: + Dọc: 28.5% + Ngang: 45.3% - Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt: + Dọc: Co 0.7 % + Ngang: Co 0.3% - Định tính và định lượng nguyên liệu: + POLYESTER: 65.8% + RAYON: 30.6% + SPANDEX: 3.6% - Hàm lượng formaldehyde: Không phát hiện (< 16 PPM) - Phai màu: ≥ Cấp 4 - Sự dịch chuyển thuốc nhuộm: ≥ Cấp 3 - Độ lệch màu: 0.55 - Độ dãn vải: + Dọc: 1% + Ngang: 2% - Độ hồi phục vải (sau 1 phút): + Dọc: 99% + Ngang: 98% | - Áo: Vải Kate Ý hoặc tương đương, màu trắng - Quần, Váy : Vải Bambo màu xanh đen | Bộ | 160 | May đo theo số đo từng cá nhân |
05 | Trang phục Tài xế | - Áo bu dông, cổ đức, cài cúc giữa, có nẹp cầu vai, tay ngắn lê vê, 2 túi nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái, màu xanh, có thêu logo bệnh viện trước ngực trái. - Quần âu 2 ly, túi xéo, có 1 túi sau, màu sẫm hoặc xanh đen. | 1. Áo: - Mật độ vải: + Dọc: 252 sợi/10cm ± 1 + Ngang: 260 sợi/10cm ± 1 - Độ bền đứt vải: + Dọc: 696.8 N + Ngang: 703 N - Độ dãn đứt vải: + Dọc: 22.4% + Ngang: 22.4% - Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt: + Dọc: Co 1.1 % + Ngang: Co 1.5% - Định tính và định lượng nguyên liệu: + POLYESTER: 66% + COTTON: 34% - Hàm lượng formaldehyde: Không phát hiện (< 16 PPM) - Phai màu: ≥ Cấp 4 - Sự dịch chuyển thuốc nhuộm: ≥ Cấp 3 - Độ lệch màu: 0.37 - Độ dãn vải: + Dọc: 1% + Ngang: 1% - Độ hồi phục vải (sau 1 phút): + Dọc: 99% + Ngang: 99% 2. Quần: - Mật độ vải: + Dọc: 456 sợi/10cm ± 1 + Ngang: 340 sợi/10cm ± 1 - Độ bền đứt vải: + Dọc: 1663.9 N + Ngang: 1005.1 N - Độ dãn đứt vải: + Dọc: 31.9% + Ngang: 57% - Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt: + Dọc: Co 0.6 % + Ngang: Co 0.1% - Định tính và định lượng nguyên liệu: + POLYESTER: 73% + RAYON: 24.2% + SPANDEX: 2.8% - Hàm lượng formaldehyde: Không phát hiện (< 16 PPM) - Phai màu: ≥ Cấp 4 - Sự dịch chuyển thuốc nhuộm: ≥ Cấp 4 - Độ lệch màu: 0.56 - Độ dãn vải: + Dọc: 1% + Ngang: 3% - Độ hồi phục vải (sau 1 phút): + Dọc: 99% + Ngang: 97% | - Áo: Kate ford, hoặc tương đương, màu xanh - Quần: Vải Kaki thun hoặc tương đương, màu sẫm hoặc xanh đen. | Bộ | 12 | May đo theo số đo từng cá nhân |
06 | Trang phục Nhân viên kỹ thuật, Kho vật tư | - Áo kiểu sơmi, cài cúc giữa, tay ngắn lê vê, 2 túi nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái, màu xanh đen, có thêu logo bệnh viện trước ngực trái. - Quần âu 2 ly, túi xéo, có 1 túi sau.
| 1. Áo: - Mật độ vải: + Dọc: 248 sợi/10cm ± 1 + Ngang: 260 sợi/10cm ± 1 - Độ bền đứt vải: + Dọc: 724.2 N + Ngang: 730.9 N - Độ dãn đứt vải: + Dọc: 24.5% + Ngang: 24% - Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt: + Dọc: Co 1.2 % + Ngang: Co 1.5% - Định tính và định lượng nguyên liệu: + Polyester: 66.1% + Cotton: 33.9% - Hàm lượng formaldehyde: Không phát hiện (< 16 PPM) - Phai màu: ≥ Cấp 5 - Sự dịch chuyển thuốc nhuộm: ≥ Cấp 4 - Độ lệch màu: 0.45 - Độ dãn vải: + Dọc: 1% + Ngang: 1% - Độ hồi phục vải (sau 1 phút): + Dọc: 99% + Ngang: 99% 2. Quần: - Mật độ vải: + Dọc: 456 sợi/10cm ± 1 + Ngang: 340 sợi/10cm ± 1 - Độ bền đứt vải: + Dọc: 1663.9 N + Ngang: 1005.1 N - Độ dãn đứt vải: + Dọc: 31.9% + Ngang: 57% - Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt: + Dọc: Co 0.6 % + Ngang: Co 0.1% - Định tính và định lượng nguyên liệu: + Polyester: 73% + Rayon: 24.2% + Spandex: 2.8% - Hàm lượng formaldehyde: Không phát hiện (< 16 PPM) - Phai màu: ≥ Cấp 4 - Sự dịch chuyển thuốc nhuộm: ≥ Cấp 4 - Độ lệch màu: 0.56 - Độ dãn vải: + Dọc: 1% + Ngang: 3% - Độ hồi phục vải (sau 1 phút): + Dọc: 99% + Ngang: 97% | - Áo: Vải Kate Ford, màu xanh hòa bình - Quần: Vải Kaki thun, màu xanh đen | Bộ | 10 | May đo theo số đo từng cá nhân |
07 | Trang phục Bảo vệ | - Áo cổ đức, cài cúc giữa, có nẹp cầu vai, tay ngắn lê vê, 2 túi nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái, có thêu logo bệnh viện trước ngực trái. - Quần âu 2 ly, túi xéo, có 1 túi sau.
| 1. Áo: - Mật độ vải: + Dọc: 248 sợi/10cm ± 1 + Ngang: 260 sợi/10cm ± 1 - Độ bền đứt vải: + Dọc: 724.2 N + Ngang: 730.9 N - Độ dãn đứt vải: + Dọc: 24.5% + Ngang: 24% - Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt: + Dọc: Co 1.2 % + Ngang: Co 1.5% - Định tính và định lượng nguyên liệu: + POLYESTER: 66.1% + COTTON: 33.9% - Hàm lượng formaldehyde: Không phát hiện (< 16 PPM) - Phai màu: ≥ Cấp 5 - Sự dịch chuyển thuốc nhuộm: ≥ Cấp 4 - Độ lệch màu: 0.45 - Độ dãn vải: + Dọc: 1% + Ngang: 1% - Độ hồi phục vải (sau 1 phút): + Dọc: 99% + Ngang: 99% 2. Quần: - Mật độ vải: + Dọc: 456 sợi/10cm ± 1 + Ngang: 340 sợi/10cm ± 1 - Độ bền đứt vải: + Dọc: 1663.9 N + Ngang: 1005.1 N - Độ dãn đứt vải: + Dọc: 31.9% + Ngang: 57% - Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt: + Dọc: Co 0.6 % + Ngang: Co 0.1% - Định tính và định lượng nguyên liệu: + POLYESTER: 73% + RAYON: 24.2% + SPANDEX: 2.8% - Hàm lượng formaldehyde: Không phát hiện (< 16 PPM) - Phai màu: ≥ Cấp 4 - Sự dịch chuyển thuốc nhuộm: ≥ Cấp 4 - Độ lệch màu: 0.56 - Độ dãn vải: + Dọc: 1% + Ngang: 3% - Độ hồi phục vải (sau 1 phút): + Dọc: 99% + Ngang: 97% | - Áo: Kate ford, hoặc tương đương, màu Xanh - Quần: Vải Kaki thun hoặc tương đương, màu xanh đen | Bộ | 24 | May đo theo số đo từng cá nhân |
08 | Trang phục Hộ lý – Nhân viên Phục vụ | - Áo kiểu ngắn tay, cổ trái tim cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông; phía trước 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, có logo bệnh viện trước ngực trái - Quần lưng thun. - Màu sắc: Màu xanh hòa bình - Nón: bo chun phía sau. | - Mật độ vải: + Dọc: 248 sợi/10cm ± 1 + Ngang: 260 sợi/10cm ± 1 - Độ bền đứt vải: + Dọc: 724.2 N + Ngang: 730.9 N - Độ dãn đứt vải: + Dọc: 24.5% + Ngang: 24% - Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt: + Dọc: Co 1.2 % + Ngang: Co 1.5% - Định tính và định lượng nguyên liệu: + POLYESTER: 66.1% + COTTON: 33.9% - Hàm lượng formaldehyde: Không phát hiện (< 16 PPM) - Phai màu: ≥ Cấp 5 - Sự dịch chuyển thuốc nhuộm: ≥ Cấp 4 - Độ lệch màu: 0.45 - Độ dãn vải: + Dọc: 1% + Ngang: 1% - Độ hồi phục vải (sau 1 phút): + Dọc: 99% + Ngang: 99% | Kate ford hoặc tương đương, màu xanh | Bộ | 34 | May đo theo số đo từng cá nhân
|
Thông báo
Thông báo - cảnh báo dịch bệnh
HỘI NGHỊ KHKT LẦN I-2023
Quảng cáo và Đối tác
Thống kê truy cập
- Đang online: 2
- Hôm nay: 461
- Tất cả: 0223263